Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất xe Mitsubishi Xpander 09/2022

Mitsubishi Việt Nam đã chính thức cho ra mắt phiên bản Mitsubishi Xpander phiên bản mới 2022 với diện mạo và nội thất hiện đại

Mitsubishi Việt Nam đã chính thức cho ra mắt phiên bản Mitsubishi Xpander mới nhất 2022. Dự đoán phiên bản mới này sẽ gây sức ép rất lớn cho các dòng xe như Toyota Avanza, Toyota Veloz, Toyota Innova, Suzuki Ertiga, Suzuki XL7, Kia Rondo.

Ngày 13/12/2021, Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) giới thiệu bản nâng cấp giữa vòng đời của Xpander. Xe có 4 phiên bản, gồm: MT, AT, AT Premium và Cross. Giá xe Mitsubishi Xpander có những điều chỉnh nhỏ so với phiên bản cũ.

Mitsubishi Xpander 2022 mới

Mitsubishi Xpander 2022 mới

Giá xe Mitsubishi Xpander 2022

Cập nhật bảng giá niêm yết Mitsubishi Xpander mới nhất năm 2022:

Phiên bản Giá niêm yết
Mitsubishi Xpander 1.5 MT 555 triệu VND
Mitsubishi Xpander 1.5 AT 588 triệu VND
Mitsubishi Xpander 1.5 AT Premium 648 triệu VND
Mitsubishi Xpander Cross 688 triệu VND

Giá khuyến mãi Xpander 2022 tháng 09/2022?

Phiên bản Ưu đãi
Xpander 1.5 MT  
Xpander 1.5 AT  
Xpander 1.5 AT Premium  
Xpander Cross

- Camera toàn cảnh 360 (Trị giá 20 triệu VNĐ)

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2022 như thế nào?

Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe: 9 triệu 450 ngàn đồng (không bắt buộc)

Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 MT

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 555.000.000 555.000.000 555.000.000 555.000.000 555.000.000
Phí trước bạ 66.600.000 55.500.000 66.600.000 61.050.000 55.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 644.373.400 633.273.400 625.373.400 619.823.400 614.273.400

Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 AT

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 588.000.000 588.000.000 588.000.000 588.000.000 588.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 AT Premium

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 648.000.000 648.000.000 648.000.000 648.000.000 648.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Xpander Cross 2022

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 688.000.000 688.000.000 688.000.000 688.000.000 688.000.000
Phí trước bạ 82.560.000 68.800.000 82.560.000 75.680.000 68.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 793.333.400 779.573.400 774.333.400 767.453.400 760.573.400

Bảng thông số kỹ thuật của Mitsubishi Xpander 2022

Mitsubishi Việt Nam công bố phiên bản mới của Xpander. Vua doanh số MPV từ hôm nay có 4 phiên bản, gồm: MT (duy trì như phiên bản cũ), AT (ngoại thất mới, nội thất cũ), AT Premium (ngoại thất và nội thất đều mới) và Cross (ngoại thất cũ, nội thất mới). Trong đó, bản MT được lắp ráp trong nước, các bản còn lại nhập khẩu từ Indonesia.

Thông số  Mitsubishi Xpander MT Mitsubishi Xpander AT  Mitsubishi Xpander Cross
Xuất xứ Lắp ráp Nhập khẩu Nhập khẩu
Dòng xe  MPV C-SUV
Số chỗ ngồi 07 07
Dung tích động cơ 1.5L 1.5L
Nhiên liệu Xăng Xăng
Công suất 104/6.000 104/6.000
Momen xoắn 141/4.000 141/4.000
Hộp số 5MT 4AT 4AT
Hệ dẫn động FWD FWD FWD
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730 4.595 x 1.750 x 1.730 / 4.595 x 1.750 x 1.750 4.500 x 1.800 x 1.750
Chiều dài cơ sở 2.775 mm 2.775 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau 1.520 / 1.510 mm 1.520 / 1.510 mm
Khoảng sáng gầm 225 225
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 5,2
Mâm/lốp 195/65R16 205/55R16 - 205/55R17 205/55R17
Phanh     Đĩa/Tang trống Đĩa/Tang trống
Dung tích bình Nhiên liệu 45 L

Mitsubishi Xpander 2022 có gì mới?

Một số điểm mới của Xpander 2022 như:

Điểm mới đáng quan tâm nhất là phanh tay giờ chuyển sang loại điện tử, không phải dạng cơ mất thẩm mỹ như đời trước. Đi kèm với đó là AutoHold tự động giữ phanh trên đường bằng và mớm dốc.

Những thay đổi còn lại trong số 20 điểm mới được hãng xe Nhật công bố chủ yếu tập trung vào sự thực dụng, bao gồm: tăng kích thước màn hình lên 9 inch, thay núm chỉnh điều hòa sang dạng gẩy dù không có chế độ tự động, phối lại màu ghế 2 tông cho sáng lên thay vì toàn màu đen bị chê rẻ tiền ở phiên bản trước, tăng chất liệu da thật, chỉ thật trên táp lô, cửa xe.

Thêm bệ tì tay hàng ghế trước kèm hộc để đồ, thêm hộc để bình nước ở bệ tì tay phía sau, thêm cổng sạc USB, tinh chỉnh vô lăng cho dễ cầm nắm và trả lái tốt hơn, tăng kích thước mâm lên 17 inch cùng thiết kế tràn viền mới, tăng kích thước tổng thể xe và nâng khoảng sáng gầm lên mức cao nhất phân khúc, đồng thời cải thiện cả góc tới trước và góc thoát sau để đi địa hình tốt hơn.

Những nâng cấp này được đánh giá là cần thiết để Mitsubishi Xpander 2022 nuôi hy vọng giữ ngôi vương doanh số ở phân khúc MPV phổ thông tại Việt Nam sau sự xuất hiện của Toyota Veloz Cross.

Đánh giá ưu nhược điểm Xpander 2022

Ưu điểm: 

  • Giá bán phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
  • Có thiết kế ngoại thất ấn tượng, thể thao
  • Không gian nội thất rộng rãi 
  • Tiết kiệm nhiên liệu tốt

Nhược điểm:

  • Động cơ yếu 
  • Cách âm chưa tốt

Xem thêm: Tin bán xe Mitsubishi Xpander cũ mới giá tốt

Thủ tục mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp gồm: CMTND/Hộ chiếu, sổ hộ khẩu thường trú hoặc KT3, đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua bán xe, phiếu đặt cọc xe...

Trình tự vay mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp:

  •  Thương lượng mức thanh toán lần đầu: Sau khi quyết định được mẫu xe muốn mua, dựa theo tình hình tài chính mà bạn có thể chọn thanh toán từ 20-90% giá trị xe. Có nhiều đại lí thậm chí còn chấp nhận bán xe không cần thanh toán trước.
  •  Vay vốn ngân hàng, bạn cần chọn 1 ngân hàng uy tín để làm thủ tục vay vốn, có thể chọn ngay ngân hàng liên kết với đại lý.
  •  Ký hợp đồng giao nhận xe và chi số tiền đầu tiên theo thương lượng, số còn lại ngân hàng giải ngân.
  •  Nhận xe.

xe mới về